căn cơ

  1. économe; qui gère avec économie (ses affaires)
    • Người phụ nữ căn cơ
      une femme économe
    • Người buôn bán căn cơ
      commerçant qui gère avec économie ses affaires

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

căn cơ
Một gia đình căn cơ tiết kiệm tiền để xây nhà mới.